cán cân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đòn cân: Thanh ngang của một chiếc cân, nơi treo hai đĩa cân để so sánh trọng lượng.
- Mối tương quan, sự cân bằng giữa hai yếu tố đối lập: Dùng để ví sự so sánh, đối chiếu giữa hai lực lượng, hai đại lượng hoặc hai khía cạnh trái ngược nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cán cân của chiếc cân tiểu ly rất nhạy. (Đòn cân của chiếc cân tiểu ly rất nhạy.)
- Cán cân lực lượng giữa hai quốc gia đang thay đổi. (Mối tương quan lực lượng giữa hai quốc gia đang thay đổi.)
- Cán cân thương mại nghiêng về phía nước xuất khẩu. (Sự cân bằng thương mại nghiêng về phía nước xuất khẩu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cán cân công lý": Biểu tượng cho sự công bằng, ngang bằng trong việc xét xử hay áp dụng pháp luật, thường được hình tượng hóa bằng hình ảnh nữ thần công lý cầm cân.
- Cán cân công lý phải luôn được giữ vững. (Sự công bằng của pháp luật phải luôn được duy trì.)
Biến thể và từ liên quan
- Cân (danh từ/động từ): Chỉ dụng cụ đo lường hoặc hành động đo trọng lượng.
- Thăng bằng (danh từ/tính từ): Trạng thái cân bằng, ổn định.
- Đối trọng (danh từ): Vật có trọng lượng dùng để tạo thế cân bằng.
Từ đồng nghĩa
- Sự cân bằng
- Thế quân bình
- Tương quan lực lượng
Cụm từ cố định
- Cán cân lực lượng: Chỉ sự so sánh, tương quan về sức mạnh (quân sự, chính trị, kinh tế) giữa các bên.
- Cán cân lực lượng khu vực đã thay đổi sau hiệp ước.
- Cán cân thương mại: Chỉ sự chênh lệch giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của một quốc gia trong một thời kỳ.
- Nước ta đang cố gắng cải thiện cán cân thương mại.
- Cán cân thanh toán: Bảng tổng kết tất cả các giao dịch kinh tế giữa một nước với phần còn lại của thế giới.
- Cán cân thanh toán quốc tế có thặng dư.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Làm lệch cán cân: Hành động khiến cho sự cân bằng bị thay đổi, nghiêng về một phía.
- Sự kiện đó đã làm lệch cán cân đàm phán.
- Giữ vững cán cân: Duy trì sự cân bằng, công bằng.
- Vị chánh án luôn nỗ lực giữ vững cán cân công lý.
- d. Đòn cân, thường dùng để ví mối tương quan giữa hai lực lượng, hai đại lượng đối lập. Cán cân lực lượng. Cán cân thương mại. Cán cân công lí (tượng trưng sự công bằng về luật pháp).